使膨脹

shǐ péng zhàng sử bành trướng

Hán Việt: sử bành trướng · Pinyin: shǐ péng zhàng

Tổng quan

đáy tàu, nước bẩn ở đáy tàu, bụng (thùng rượu...), (thông tục) chuyện nhảm nhí, chuyện bậy bạ, làm thủng đáy (tàu thuyền), phình ra, phồng ra muối và hun khói (cá trích), phông lên, sưng lên, phù lên, sưng húp lên chỗ phình, chỗ phồng, chỗ lồi ra, (thương nghiệp), (thông tục) sự tăng tạm thời (số lượng, chất lượng); sự nêu giá, (hàng hải) đáy tàu, the bulge (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thế lợi, ưu…

Cấu tạo: 使 (sử) + (bành) + (trướng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui bilge