使膩煩

sử nị phiền

Hán Việt: sử nị phiền

Tổng quan

nâu, rám nắng (da), (từ lóng) bịp, đánh lừa, màu nâu, quần áo nâu, (từ lóng) đồng xu đồng, nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu, rán vàng (thịt, cá); phi, làm rám nắng, hoá nâu, hoá sạm, chín vang (cá rán...), (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi

Cấu tạo: 使 (sử) + (nị) + (phiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâu, rám nắng (da), (từ lóng) bịp, đánh lừa, màu nâu, quần áo nâu, (từ lóng) đồng xu đồng, nhuộm nâu; quệt nâu, sơn nâu, rán vàng (thịt, cá); phi, làm rám nắng, hoá nâu, hoá sạm, chín vang (cá rán...), (từ lóng) tôi chán ngấy cái đó rồi