使苗條

sử miêu điều

Hán Việt: sử miêu điều

Tổng quan

làm cho mảnh dẻ, làm cho thon nhỏ, trở thành mảnh dẻ, trở thành thon nhỏ mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh, láu, khôn lỏi, xảo quyệt, làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục), trở thành thon nhỏ, bùn, bùn loãng, nhớt cá, chất nhớ bẩn, Bitum lỏng, phủ đầy bùn; phủ đầy

Cấu tạo: 使 (sử) + (miêu) + (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho mảnh dẻ, làm cho thon nhỏ, trở thành mảnh dẻ, trở thành thon nhỏ mảnh khảnh, mảnh dẻ, thon, ít ỏi, sơ sài, nghèo nàn, mỏng manh, láu, khôn lỏi, xảo quyệt, làm cho người thon nhỏ (bằng cách ăn kiêng và tập thể dục), trở thành thon nhỏ, bùn, bùn loãng, nhớt cá, chất nhớ bẩn…