使著名

sử trứ danh

Hán Việt: sử trứ danh

Tổng quan

làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao

Cấu tạo: 使 (sử) + (trứ) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao