使蒸發

sử chưng phát

Hán Việt: sử chưng phát

Tổng quan

làm bay hơi, làm khô (hoa quả, sữa), bay hơi, (thông tục) tan biến, biến mất; chết ra mồ hôi, (thực vật học) thoát hơi nước, tiết lộ ra, (thông tục) xảy ra, diễn ra (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vapour hơi, hơi nước, vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền, (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự buồn rầu, sự chán nản, sự u uất, bốc hơi, (thông tục) nói khoác lác, (thông tục) nói chuyện tầm phào

Cấu tạo: 使 (sử) + (chưng) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bay hơi, làm khô (hoa quả, sữa), bay hơi, (thông tục) tan biến, biến mất; chết ra mồ hôi, (thực vật học) thoát hơi nước, tiết lộ ra, (thông tục) xảy ra, diễn ra (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) vapour hơi, hơi nước, vật hư ảo; sự tưởng tượng hão huyền, (số nhiều) (từ cổ,nghĩa cổ) sự bu…