使蔓生

sử mạn sanh

Hán Việt: sử mạn sanh

Tổng quan

sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải, sự vươn vai, nằm dài ra, nằm ườn ra, vươn vai, nguệch ngoạc (chữ viết), bò lan ngổn ngang (cây), (quân sự) rải (quân) ngổn ngang cành con; chồi, cành thoa, đinh nhỏ không đầu, nẹp ba góc (để lồng kính), (thông tục) cậu ấm, anh chàng chưa ráo máu đầu, tỉa cành con (ở cây), trang trí bằng cành cây nhỏ, thêu cành lá (trên vải, lụa...), đóng bằng đinh không…

Cấu tạo: 使 (sử) + (mạn) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự nằm dài ra, sự nằm ườn ra; tư thế uể oải, sự vươn vai, nằm dài ra, nằm ườn ra, vươn vai, nguệch ngoạc (chữ viết), bò lan ngổn ngang (cây), (quân sự) rải (quân) ngổn ngang cành con; chồi, cành thoa, đinh nhỏ không đầu, nẹp ba góc (để lồng kính), (thông tục) cậu ấm, anh chàng ch…