使蠕行
sử nhuyễn hành
Hán Việt: sử nhuyễn hành
Tổng quan
(động vật học) giun; sâu, trùng, (kỹ thuật) đường ren (của vít), (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế, hôm nay tôi không được khoẻ, con giun xéo lắm cũng quằn, sự cắn rứt của lương tâm, bò, (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt sâu, trừ sâu (ở luống rau...), bò vào; lần vào, chui vào, luồn qua ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (kỹ thuật) ren (một vít…
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) giun; sâu, trùng, (kỹ thuật) đường ren (của vít), (nghĩa bóng) người không đáng kể, người đáng khinh, đồ giun dế, hôm nay tôi không được khoẻ, con giun xéo lắm cũng quằn, sự cắn rứt của lương tâm, bò, (nghĩa bóng) chui vào, luồn vào, lẻn vào, tẩy giun sán cho, bắt…