使裸露
sử lỏa lộ
Hán Việt: sử lỏa lộ
Tổng quan
lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá, (+ of) tước đoạt, lấy đi
Nghĩa
Việt
- Cihui lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá, (+ of) tước đoạt, lấy đi