使褪色
sử thốn sắc
Hán Việt: sử thốn sắc
Tổng quan
héo đi, tàn đi (cây), nhạt đi, phai đi (màu), mất dần, mờ dần, biến dần, làm phai màu, làm bạc màu, (điện ảnh) truyền hình, tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ
Nghĩa
Việt
- Cihui héo đi, tàn đi (cây), nhạt đi, phai đi (màu), mất dần, mờ dần, biến dần, làm phai màu, làm bạc màu, (điện ảnh) truyền hình, tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ