使親密

sử thân mật

Hán Việt: sử thân mật

Tổng quan

làm cho được mến, làm cho được quý chuộng phổ biến (một vấn đề), làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (thân) + (mật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho được mến, làm cho được quý chuộng phổ biến (một vấn đề), làm cho quen (với vấn đề gì, công việc gì...)