使變淺

sử biến thiển

Hán Việt: sử biến thiển

Tổng quan

nông cạn, không sâu (nước), chỗ nông, chỗ cạn (nước), bãi cát ngập nước nông, (nghĩa bóng) sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm, cạn đi, làm cho nông, làm cho cạn, lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn, đám đông, số đông, đàn cá

Cấu tạo: 使 (sử) + (biến) + (thiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn, không sâu (nước), chỗ nông, chỗ cạn (nước), bãi cát ngập nước nông, (nghĩa bóng) sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm, cạn đi, làm cho nông, làm cho cạn, lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn, đám đông, số đông, đàn cá