使變直

sử biến trực

Hán Việt: sử biến trực

Tổng quan

duỗi ra, làm cho hết quăn (tóc), duỗi thẳng ra; duỗi ra, hết quăn (tóc); bung ra, sổ ra (cuộn dây)

Cấu tạo: 使 (sử) + (biến) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duỗi ra, làm cho hết quăn (tóc), duỗi thẳng ra; duỗi ra, hết quăn (tóc); bung ra, sổ ra (cuộn dây)