使豐饒

sử phong nhiêu

Hán Việt: sử phong nhiêu

Tổng quan

(sinh vật học) làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh, làm cho màu mỡ (đất) làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất), (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất), (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai

Cấu tạo: 使 (sử) + (phong) + (nhiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sinh vật học) làm cho thụ thai, làm cho thụ tinh, làm cho màu mỡ (đất) làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất), (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai làm cho tốt, làm cho màu mỡ (đất), (sinh vật học) thụ tinh, làm thụ thai