使貧窮
sử bần cùng
Hán Việt: sử bần cùng
Tổng quan
người ăn mày, người ăn xin, (thông tục) gã, thằng, thằng cha, ăn mày còn đòi xôi gấc, (xem) know, làm nghèo đi, làm khánh kiệt, (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực, (xem) description làm nghèo đi, bần cùng hoá, làm mất sức, làm suy yếu bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ, làm kiệt màu, làm hết công dụng; làm hao mòn, làm kiệt, làm suy nhược (sức)
Nghĩa
Việt
- Cihui người ăn mày, người ăn xin, (thông tục) gã, thằng, thằng cha, ăn mày còn đòi xôi gấc, (xem) know, làm nghèo đi, làm khánh kiệt, (nghĩa bóng) vượt xa; làm cho thành bất lực, (xem) description làm nghèo đi, bần cùng hoá, làm mất sức, làm suy yếu bần cùng hoá, làm cho nghèo khổ, làm…