使跛行

sử bả hành

Hán Việt: sử bả hành

Tổng quan

dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc, dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa), tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng, đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc, nói ấp úng, nói trúc trắc, hành động do dự; tiến hành trục trặc, trúc trắc (câu thơ), làm cho đi tập tễnh, làm cho đi khập khiễng, làm cho đi cà nhắc, buộc chằng (chân ngựa... cho khỏi đi xa)

Cấu tạo: 使 (sử) + (bả) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dáng đi cà nhắc, dây chằng (đê buộc chằng chân ngựa... cho khỏi đi xa), tình trạng khó khăn, tình trạng lúng túng, đi tập tễnh, đi khập khiễng, đi cà nhắc, nói ấp úng, nói trúc trắc, hành động do dự; tiến hành trục trặc, trúc trắc (câu thơ),…