使蹲下

sử tồn hạ

Hán Việt: sử tồn hạ

Tổng quan

ngồi xổm, ngồi chồm chỗm, mập lùn, béo lùn (người), sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm, người béo lùn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện, ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi, nằm sát xuống đất (súc vật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất công để ở, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) ở vào khu đất công (cốt để về sau sẽ được chính phủ chính thức cho hưởng quyền sở hữu), đ…

Cấu tạo: 使 (sử) + (tồn) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi xổm, ngồi chồm chỗm, mập lùn, béo lùn (người), sự ngồi xổm, sự ngồi chồm chỗm; thế ngồi xổm, thế ngồi chồm chỗm, người béo lùn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ghế điện, ngồi xổm, ngồi chồm chỗm; (thông tục) ngồi, nằm sát xuống đất (súc vật), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Uc) chiếm đất côn…