使迷戀
sử mê luyến
Hán Việt: sử mê luyến
Tổng quan
chết đuối, dìm chết, làm chết đuối, pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...), làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa, làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...), bị lụt lội phải lánh khỏi nhà, (xem) catch làm cho yêu, làm cho phải lòng, làm say mê, làm ham mê làm cuồng dại, làm mê tít, làm mê đắm
Nghĩa
Việt
- Cihui chết đuối, dìm chết, làm chết đuối, pha loãng quá, pha nhiều nước quá (vào rượu...), làm ngập lụt, làm ngập nước, làm ướt đầm đìa, làm giàn giụa, làm chìn đắm, làm lấp, làm át (tiếng nói...), làm tiêu (nỗi sầu...), bị lụt lội phải lánh khỏi nhà, (xem) catch làm cho yêu, làm cho p…