使迷惑

shǐ mí huo sử mê hoặc

Hán Việt: sử mê hoặc · Pinyin: shǐ mí huo

Tổng quan

làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn, làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...), lẫn lộn, nhầm lẫn, ((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đặt hướng sai (nhà thờ, bàn thờ, không quay về hướng đông) làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đặt hướng sai (…

Cấu tạo: 使 (sử) + (mê) + (hoặc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm ngớ ngẩn, làm đần độn, làm mụ đi làm lộn xộn, làm lung tung, xáo trộn, làm cho mơ hồ, làm cho mập mờ, làm cho tối, làm rối rắm (ý nghĩa...), lẫn lộn, nhầm lẫn, ((thường) dạng bị động) làm bối rối, làm ngượng, làm xấu hổ làm mất phương hướng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đặt h…