使追逐

sử truy trục

Hán Việt: sử truy trục

Tổng quan

chó săn, kẻ đê tiện đáng khinh, người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ((xem) hare), (như) houndfish, săn bằng chó, săn đuổi, truy lùng; đuổi, (+ at) thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng, giục giã, thúc giục (ai làm gì...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (truy) + (trục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chó săn, kẻ đê tiện đáng khinh, người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ((xem) hare), (như) houndfish, săn bằng chó, săn đuổi, truy lùng; đuổi, (+ at) thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng, giục giã, thúc giục (ai làm gì...)