使醒悟
sử tỉnh ngộ
Hán Việt: sử tỉnh ngộ
Tổng quan
sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng, sự không có ảo tưởng, làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng, làm cho không có ảo tưởng làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ
Nghĩa
Việt
- Cihui sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng, sự không có ảo tưởng, làm vỡ mộng, làm tan vỡ ảo tưởng, làm cho không có ảo tưởng làm cho khỏi lầm, giác ngộ, làm cho tỉnh ngộ