使鎮靜
sử trấn tĩnh
Hán Việt: sử trấn tĩnh · Pinyin: shǐ zhèn jìng
Tổng quan
làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ), làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...) làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu hoà giải; điều hoà; giảng hoà, an ủi; xoa dịu; làm dịu, bình định; dẹp yên
Nghĩa
Việt
- Cihui làm giảm, làm bớt, làm cho đỡ, làm cho nguôi (lo lắng, cơn đau, giận dữ), làm dịu đi, làm lắng xuống (nỗi xúc động, nỗi buồn...) làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu hoà giải; điều hoà; giảng hoà, an ủi; xoa dịu; làm dịu, bình định; dẹp yên