使閃耀

sử thiểm diệu

Hán Việt: sử thiểm diệu

Tổng quan

sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi, lấp lánh, lóng lánh, tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...), làm lấp lánh, làm lóng lánh sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh, cái nháy mắt, bước lướt nhanh (của người nhảy múa), lấp lánh, lóng lánh, long lanh, mắt anh ta long lanh vui thích, lướt đi, làm cho lấp lánh, làm nhấp nháy (mắt)

Cấu tạo: 使 (sử) + (thiểm) + 耀 (diệu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi, lấp lánh, lóng lánh, tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...), làm lấp lánh, làm lóng lánh sự lấp lánh; ánh sáng lấp lánh, cái nháy mắt, bước lướt nhanh (của người nhảy múa), lấp lánh, lóng lánh, long lanh, mắt a…