使陶醉

shǐ táo zuì sử đào túy

Hán Việt: sử đào túy · Pinyin: shǐ táo zuì

Tổng quan

sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ, bị mê hoặc; bị bỏ bùa, làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng, sống dường như có phép màu phù hộ say, người say rượu, người nghiện rượu, làm say, làm mê mẩn tâm thần làm say, làm say sưa ((nghĩa bóng)), (y học) làm nhiễm độc

Cấu tạo: 使 (sử) + (đào) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức mê hoặc, bùa mê, bùa yêu, ngải; phép yêu ma, nhan sắc, sắc đẹp, duyên, sức hấp dẫn, sức quyến rũ, bị mê hoặc; bị bỏ bùa, làm mê hoặc, dụ, bỏ bùa, phù phép, quyến rũ, làm say mê; làm vui thích, làm vui sướng, sống dường như có phép màu phù hộ say, người say rượu, người nghiện…