使難受

sử nan thụ

Hán Việt: sử nan thụ

Tổng quan

làm đắng, làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng, làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...), làm bực tức (ai)

Cấu tạo: 使 (sử) + (nan) + (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm đắng, làm cay đắng, làm chua xót; làm đau lòng, làm quyết liệt, làm gay gắt; làm sâu sắc (lòng căm thù...), làm bực tức (ai)