使難解

sử nan giải

Hán Việt: sử nan giải

Tổng quan

làm bối rối, làm hoang mang, làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu, người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm

Cấu tạo: 使 (sử) + (nan) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bối rối, làm hoang mang, làm ra vẻ bí ẩn, làm ra vẻ khó hiểu, người đánh lừa, người phỉnh chơi, người chơi khăm