使震撼
sử chấn hám
Hán Việt: sử chấn hám
Tổng quan
làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (y học) làm co giật (bắp cơ), mặt nhăn nhó vì sợ
Nghĩa
Việt
- Cihui làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), (y học) làm co giật (bắp cơ), mặt nhăn nhó vì sợ