使飄蕩

sử phiêu đãng

Hán Việt: sử phiêu đãng

Tổng quan

làn (gió...), sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất, cái vỗ cánh (chim), (hàng hải) cờ báo hiệu lâm nguy, thoảng đưa, nhẹ đưa, mang, (từ cổ,nghĩa cổ) ra hiệu; gửi vọng (tay), (từ cổ,nghĩa cổ) quay đi, ngoảnh đi, phấp phới, thoảng qua (trong không khí), thổi hiu hiu

Cấu tạo: 使 (sử) + (phiêu) + (đãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làn (gió...), sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất, cái vỗ cánh (chim), (hàng hải) cờ báo hiệu lâm nguy, thoảng đưa, nhẹ đưa, mang, (từ cổ,nghĩa cổ) ra hiệu; gửi vọng (tay), (từ cổ,nghĩa cổ) quay đi, ngoảnh đi, phấp phới, thoảng qua (trong không khí),…