使飛跑

sử phi bào

Hán Việt: sử phi bào

Tổng quan

nước phi (ngựa), phi nước đại, đi chậm như sên, phi nước đại (ngựa), thúc (ngựa) phi nước đại, ((thường) + through, over) nói nhanh; đọc nhanh, chạy nhanh, tiến triển nhanh

Cấu tạo: 使 (sử) + (phi) + (bào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước phi (ngựa), phi nước đại, đi chậm như sên, phi nước đại (ngựa), thúc (ngựa) phi nước đại, ((thường) + through, over) nói nhanh; đọc nhanh, chạy nhanh, tiến triển nhanh