使飽和
sử bão hòa
Hán Việt: sử bão hòa
Tổng quan
no, bão hoà, (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm, làm no, làm bão hoà, tẩm, ngấm, thấm đẫm, (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
Nghĩa
Việt
- Cihui no, bão hoà, (thơ ca) thẫm, đẫm, đậm, làm no, làm bão hoà, tẩm, ngấm, thấm đẫm, (quân sự) ném bom ồ ạt, ném bom tập trung
Eng
- Cihui 使飽和 hǐ bǎohé v.p. saturate