使高漲

sử cao trướng

Hán Việt: sử cao trướng

Tổng quan

cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân, đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội, đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân, đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)

Cấu tạo: 使 (sử) + (cao) + (trướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân, đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội, đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân, đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng…