使麻木

shǐ má mù sử ma mộc

Hán Việt: sử ma mộc · Pinyin: shǐ má mù

Tổng quan

làm cho cóng, làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động) thành chai; có chai (ở tay, chân), (nghĩa bóng) nhẫn tâm tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình, tàn lụi, héo rụi; hỏng đi, (thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng, làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng

Cấu tạo: 使 (sử) + (ma) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho cóng, làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động) thành chai; có chai (ở tay, chân), (nghĩa bóng) nhẫn tâm tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình,…