使麻木

shǐ má mùsử ma mộc

Hán Việt: sử ma mộc · Pinyin: shǐ má mù

Tổng quan

làm cho cóng, làm cho mụ (trí óc); làm tê liệt (sự hoạt động) thành chai; có chai (ở tay, chân), (nghĩa bóng) nhẫn tâm tê, tê cóng, tê liệt; chết lặng đi, (từ lóng) người vụng về, lóng ngóng, làm tê, làm tê cóng đi, làm tê liệt; làm chết lặng đi diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình, tàn lụi, héo rụi; hỏng đi, (thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng, làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng

Cấu tạo: 使 (sử) + 麻 (ma) + 木 (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gây tê

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi benumb

Đức

  • Handedict anästhesieren (V, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

使麻木不仁 · 使麻痹 · 使麻醉 · 麻木地 · 麻木的 · 麻木不仁 · 使麻醉的 · 麻木