使麻醉

shǐ má zuì sử ma túy

Hán Việt: sử ma túy · Pinyin: shǐ má zuì

Tổng quan

thuốc, dược phẩm, thuốc ngủ, thuốc tê mê, ma tuý, hàng ế thừa ((cũng) drug in (on) the market), pha thuốc ngủ vào, pha thuốc tê mê vào; pha thuốc độc vào (đồ uống...), cho uống thuốc; cho uống thuốc; ngủ, đánh thuốc tê mê, cho hít chất ma tuý; cho uống thuốc độc, kích thích (ngựa thi) bằng thuốc, uống thuốc ngủ, hít thuốc tê mê, nghiện thuốc ngủ, nghiện thuốc tê mê, nghiện ma tuý, chán mứa ra (từ…

Cấu tạo: 使 (sử) + (ma) + (túy)

Nghĩa

Eng

  • Cihui drug