侃大山
khản đại san
Hán Việt: khản đại san · Pinyin: kǎn dà shān
Tổng quan
tán gẫu nói chuyện phiếm | buôn chuyện | khoe khoang hoặc khoác lác
Nghĩa
Việt
- Cihui tán gẫu nói chuyện phiếm | buôn chuyện | khoe khoang hoặc khoác lác
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉漫无边际地聊天;闲聊。也作砍大山。
Eng
- CC-CEDICT to chatter idly|to gossip|to boast or brag
- Cihui to chatter idly; to gossip; to boast or brag