來去
lai khứ
Hán Việt: lai khứ · Pinyin: lái qù
Tổng quan
quay lại: quay về/một chuyến/đi lại/qua lại/quan hệ/lỗi/sai sót/lầm lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. quay lại; quay về; một chuyến。往返。 來去共用了兩天時間。 quay lại phải mất hai ngày trời. 2. đi lại。到來或離去。 來去自由。 tự do đi lại. 方 3. qua lại; quan hệ。 交往。 兩家互不來去。 hai gia đình không quan hệ với nhau. 4. lỗi; sai sót; lầm lỗi。差錯;錯誤。
- Cihui quay lại: quay về/một chuyến/đi lại/qua lại/quan hệ/lỗi/sai sót/lầm lỗi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.往返。晉.鳩羅摩什〈十喻〉詩:「若能映斯照,萬象無來去。」唐.孟浩然〈夜歸鹿門山歌〉:「巖扉松徑長寂寥,惟有幽人夜來去。」 2.去。唐.岑參〈送嚴黃門拜御史大夫再鎮蜀川兼覲省〉詩:「蒼生望已久,來去不應遲。」 3.上下、左右。指距離與差別甚小。《水滸傳》第一一○回:「正應方臘二字,占據江南八郡,又比遼國差多少來去?」《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「仔細看時,正比廟中所塑二郎神模樣,不差分毫來去。」 4.交際往來。《清平山堂話本.簡貼和尚》:「自從小年夫妻,都無一個親戚來去,只有夫妻二人。」 5.來由、道理。元.李壽卿《度柳翠》第二折:「這小…
Eng
- Cihui 來去 áiqù n. 1. round trip 2. distance between two places 3. friendly contact