來回

lái huí lai hồi

Hán Việt: lai hồi · Pinyin: lái huí

Tổng quan

thực hiện một chuyến đi khứ hồi | hành trình khứ hồi | qua lại | tới lui | lặp đi lặp lại 1. đi về; vừa đi vừa về; khứ hồi。在一段距離之內去了再回來。 從機關到宿舍來回有一里地。 từ cơ quan đến ký túc xá vừa đi vừa về khoảng một dặm đường. 2. một lần đi về; một vòng。往返一次 。 從北京到天津,一天可以打兩個來回兒。 từ Bắc Kinh đến Thiên Tân một ngày có thể vừa đi vừa về hai lần. 3. đi đi về về; đi đi lại lại; đi tới đi lui; chạy đi chạy lại; xuyên…

Cấu tạo: (lai) + (hồi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực hiện một chuyến đi khứ hồi | hành trình khứ hồi | qua lại | tới lui | lặp đi lặp lại 1. đi về; vừa đi vừa về; khứ hồi。在一段距離之內去了再回來。 從機關到宿舍來回有一里地。 từ cơ quan đến ký túc xá vừa đi vừa về khoảng một dặm đường. 2. một lần đi về; một vòng。往返一次 。 從北京到天津,一天可以打兩個來回兒。 từ Bắc Kinh đến…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往返。如:「從臺北到臺中,坐國光號來回將近要五個小時。」 2.來來去去。指反覆。元.王實甫《西廂記.第二本.第二折》:「來回顧影,文魔秀士,風欠酸丁。」《西遊記》第一四回:「卻坐於路旁,誦習那定心真言。來回念了幾遍,念得爛熟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在一段距离之内去了再回来:从机关到宿舍~有一里地;(~儿);往返一次:从北京到天津,一天可以打好几个~儿;表示来来去去不止一次:大家抬着土筐~跑|织布机上的梭~地动。

Eng

  • CC-CEDICT to make a round trip|return journey|back and forth|to and fro|repeatedly
  • Cihui to make a round trip; return journey; back and forth; to and fro; repeatedly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

单程