來扇館

lái shàn guǎn lai phiến quán

Hán Việt: lai phiến quán · Pinyin: lái shàn guǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (lai) + (phiến) + (quán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄉村的小茶館。鄉下地方,經常都是客人到後才扇起爐火燒茶,故稱為「來扇館」。如:「農閒時,村民喜歡在來扇館裡談天說地。」