來賓

lái bīn lai tân

Hán Việt: lai tân · Pinyin: lái bīn

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây | khách | một người đến thăm khách; khách mời; quý khách; người đến thăm。來的客人,特指國家、團體邀請的客人。 接待來賓。 tiếp đón khách. 各位來賓。 kính thưa quý khách.

Cấu tạo: (lai) + (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu Lai Tân ở Quảng Tây | khách | một người đến thăm khách; khách mời; quý khách; người đến thăm。來的客人,特指國家、團體邀請的客人。 接待來賓。 tiếp đón khách. 各位來賓。 kính thưa quý khách.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.蕃屬或諸侯入朝。《管子.宙合》:「王施而無私,則海內來賓矣。」《孔子家語》卷一:「雖衣冠不同,言語不合,莫不來賓。」 2.來作賓客。《禮記.月令》:「鴻雁來賓,爵入大水。」清.陳夢雷〈西洋貢獅子賦〉:「在昔軒轅,東馭白澤;來賓穆滿,西巡狻猊。」 3.來訪的賓客。如:「來賓致辭」、「來賓止步」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 来的客人,特指国家、团体邀请的客人接待~ㄧ各位~。

Eng

  • CC-CEDICT see 來賓市|来宾市[Lai2 bin1 Shi4]
  • CC-CEDICT guest|visitor
  • Cihui see 來賓市|来宾市

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

主人