主人

zhǔ rén chủ nhân

Hán Việt: chủ nhân · Pinyin: zhǔ rén

Tổng quan

chủ | chủ nhà | người chủ | LT:個|个 gười đứng đầu — Người sở hữu. Cũng gọi là Chủ nhân ông. chủ nhân chủ nhân ☆Người đứng đầu — Người sở hữu. Cũng gọi là Chủ nhân ông.

Cấu tạo: (chủ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ | chủ nhà | người chủ | LT:個|个 gười đứng đầu — Người sở hữu. Cũng gọi là Chủ nhân ông. chủ nhân chủ nhân ☆Người đứng đầu — Người sở hữu. Cũng gọi là Chủ nhân ông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擁有主權的人。《三國演義》第五六回:「今日皇叔做了東吳女婿,便是魯肅主人,如何敢坐?」《儒林外史》第五回:「便是管事的管家、家人、媳婦、丫鬟、使女黑壓壓的幾十個人,都來磕了主人、主母的頭。」 2.東家,相對於賓客而言。《文選.潘岳.笙賦》:「酒酣徒擾,樂闕日移,疏客始闌,主人微疲。」《儒林外史》第二回:「金有餘只得用了幾個小錢,一夥客人都也同了去看,又央及行主人領著。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接待宾客的人。与"客人"相对; 特指留宿客人的房东; 财物或权力的支配者; 仆婢及受雇佣者的家主; 用为学徒(或工人)对其产业主之称; 古代指战争中在自己土地上防守的一方; 主要人物;主体; 指君主; 谓执掌教化国人之事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.接待宾客的人。与"客人"相对。 2.特指留宿客人的房东。 3.财物或权力的支配者。 4.仆婢及受雇佣者的家主。 5.用为学徒(或工人)对其产业主之称。 6.古代指战争中在自己土地上防守的一方。 7.主要人物;主体。 8.指君主。 9.谓执掌教化国人之事。

Eng

  • CC-CEDICT master|host|owner|CL:個|个[ge4]
  • Cihui master; host; owner; CL:個|个

ja

  • JMdict head (of a household)|proprietor (of a store)|proprietress|landlord|landlady

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

仆人 · 奴才 · 奴隶 · 客人 · 宾客 · 来宾