侍从武官
thị tòng võ quan
Hán Việt: thị tòng võ quan · Pinyin: shì cóng wǔ guān
Tổng quan
(quân sự) sĩ quan phụ tá, sĩ quan hầu cận viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý), quan hầu (trong cung vua Anh)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sĩ quan hầu cận
- Google Alex v6 võ quan hầu cận
Mainland
- Kaggle Zh-Vi aide-de-camp
Đức
- Handedict Stallmeister