侍者

shì zhěthị giả

Hán Việt: thị giả · Pinyin: shì zhě

Tổng quan

người phục vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.随侍左右听候使唤的人。 2.特指随身女侍。 3.旧时旅社﹑饭店的仆役也称侍者。 4.佛门中侍候长老的随从僧徒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.陪侍左右,供差遣的人。《國語.魯語上》:「展禽曰:『夏父弗忌必有殃……。』侍者曰:『若有殃焉在?』」唐.李朝威《柳毅傳》:「或以尺書,寄托侍者。」 2.侍奉長老的僧徒。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「陳可常在長老座下做了第二位侍者。」《董西廂》卷一:「添香侍者似風狂,執磬的頭陀呆了半晌,作法的闍黎神魂蕩颺。」

Cấu tạo: 侍 (thị) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chị hầu bàn; người hầu bàn; con trai, thiếu niên; con trai (con đẻ ra), học trò trai, học sinh nam, người đầy tớ trai,(thân mật) bạn thân, người vẫn giữ được tính hồn nhiên của tuổi thiếu niên, (the boy) (từ lóng) rượu sâm banh, (thông tục) bạn thân, bạn tri kỷ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ông chú, ông trùm, (quân sự), (từ lóng) pháo, đại bác, người lái máy bay kỵ binh người hầu bàn, khay, mâm, người đợi, người chờ; người trông đợi; thị giả: bồi bàn; THỊ GIẢ Phật giáo ngữ. Người hầu sư trụ trì tự viện, là chức sự tăng chuyên phục vụ. LTNL ghi: 樂普為侍者,在師后立,云:‘座主,這裡是什麼所在,說同說別? ’師回首問侍者: ‘汝又作麼生?…
  • Biên soạn 侍者 shìzhě n. 1. <wr.> attendant; servant; waiter 2. <Budd.> monks as attendants to Buddha

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.陪侍左右,供差遣的人。《國語.魯語上》:「展禽曰:『夏父弗忌必有殃……。』侍者曰:『若有殃焉在?』」唐.李朝威《柳毅傳》:「或以尺書,寄托侍者。」 2.侍奉長老的僧徒。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「陳可常在長老座下做了第二位侍者。」《董西廂》卷一:「添香侍者似風狂,執磬的頭陀呆了半晌,作法的闍黎神魂蕩颺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.随侍左右听候使唤的人。 2.特指随身女侍。 3.旧时旅社﹑饭店的仆役也称侍者。 4.佛门中侍候长老的随从僧徒。
  • Kaggle Zh-Vi bellboy

Eng

  • JMdict attendant
  • JMdict valet
  • JMdict altar boy
  • JMdict acolyte
  • Cihui attendant; waiter
  • Tần suất từ 侍者 shìzhě n. 1. <wr.> attendant; servant; waiter 2. <Budd.> monks as attendants to Buddha

Đức

  • Handedict Ober

ja

  • JMdict 侍者(じしゃ)

other

  • Nguồn khác Người hầu sư trụ trì tự viện, là chức sự tăng chuyên phục vụ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仆欧 · 跑堂