跑堂
bào đường
Hán Việt: bào đường · Pinyin: pǎo táng
Tổng quan
bồi bàn (xưa)
Nghĩa
Việt
- Cihui bồi bàn (xưa)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在酒店飯館中招待客人的侍者。《老殘遊記》第六回:「跑堂的來問了飯菜,就照樣辦來吃過了。」也稱為「跑堂兒的」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时称酒饭馆中的服务员。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称酒饭馆中的服务员。
Eng
- CC-CEDICT waiter (old)
- Cihui waiter (old)