侍者寮

thị giả liêu

Hán Việt: thị giả liêu

Tổng quan

THỊ GIẢ LIÊU Phật giáo ngữ. Nhà ở tập thể của thị giả trong tự viện. Đại Giám hạ tam thế Bách Trượng Hoài Hải trong CTTNL q. 1 ghi: 師於言下有省,卻歸侍者寮哀哀大哭。 Sư lập tức có tỉnh, liền trở về liêu thị giả, khóc to thảm thiết.

Cấu tạo: (thị) + (giả) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THỊ GIẢ LIÊU Phật giáo ngữ. Nhà ở tập thể của thị giả trong tự viện. Đại Giám hạ tam thế Bách Trượng Hoài Hải trong CTTNL q. 1 ghi: 師於言下有省,卻歸侍者寮哀哀大哭。 Sư lập tức có tỉnh, liền trở về liêu thị giả, khóc to thảm thiết.