侏儒症
chu nho chứng
Hán Việt: chu nho chứng · Pinyin: zhū rú zhèng
Tổng quan
chứng lùn tuyến yên
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng lùn tuyến yên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。在孩童期間因腦下腺生長激素不足,或因佝僂病導致骨骼發育不全,不能生長至一般成人的高度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在婴儿期或儿童期发生腺垂体功能减退所引起的矮小畸形。其特点是生长发育迟缓,骨骼发育不全,性腺及性器官常不发育,但其智力发育与年龄相当。另一种原发性侏儒症,往往与遗传有关,虽生长缓慢,但骨骼比例、智力发育、性功能、生育力及面貌的成熟都如正常人,一般不需治疗。
Eng
- CC-CEDICT pituitary dwarfism
- Cihui pituitary dwarfism