侏
chu
Hán Việt: chu · Pinyin: zhū
Tổng quan
người lùn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhū |
|---|---|
| Hán Việt | chu |
| Quảng Đông | zyu1 |
| Nhật Bản | MIJIKAI |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjyo |
| Baxter-Sagart | to |
| Hán ngữ Thượng cổ | to |
| Phản thiết | 章俱切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Chu nho} [侏儒] dáng mặt tủn mủn.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「侏儒」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 侏 短小 侏,短也。--《广雅·释诂》 侏儒不可使援。--《国语·晋语》 又如侏优(侏儒与优伶) 肥大 侏侏 修侏侏,比于朱儒。--《太玄经·童》 侏儒 奉化应方伯,在京与试,成绩很优;因为貌颇侏儒,未能列选。--阿英《明朝的笑话》 侏儒症 由一个隐性基因引起的侏儒症 侏zhū矮小。 侏zhōu 1.见"侏张"。
Eng
- CC-CEDICT dwarf
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】章俱切,音朱。侏儒,容貌短小也。【禮·王制】瘖聾跛躃斷者,侏儒百工,各以其器食之。【註】侏儒,短人也。 又伶侏,古樂人名。 又梁上短柱亦曰侏儒。【禮·明堂位註】棁畫侏儒。俗作株檽,非。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư