供养

gōng yǎngcung dưỡng

Hán Việt: cung dưỡng · Pinyin: gōng yǎng

Tổng quan

cung cấp nuôi dưỡng; cấp dưỡng; nuôi dưỡng. 供養老人 nuôi dưỡng người già. [gòngyǎng] Hán Việt: CUNG DƯỠNG phụng dưỡng; cúng bái tổ tiên; cúng bái thần phật

新华 · Tân Hoa Đại lục

供给生活所需; 赡养或抚养:~老人丨父母把你~这么大不容易。ɡònɡyǎnɡ。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.提供生活上所需要的物品、金錢。《初刻拍案驚奇》卷一三:「殷氏承當了供養公婆,初時也還像樣,漸漸半年三個月,要茶不茶,要飯不飯。」 2.供奉安置。《西遊記》第四○回:「一壁廂傳旨宣召丹青,寫下唐師徒四位喜容,供養在金鑾殿上。」 3.佛教用語。佛教徒以香花、飲食等物品或種種善行,獻給佛、法、僧或一切眾生。南朝齊.蕭子良〈淨住子淨行法〉:「已得幾過懸幡、表剎、合掌供養?」

Cấu tạo: 供 (cung) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 供養 gōngyǎng* v. 1. provide for; support 2. make offerings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提供生活上所需要的物品、金錢。《初刻拍案驚奇》卷一三:「殷氏承當了供養公婆,初時也還像樣,漸漸半年三個月,要茶不茶,要飯不飯。」 2.供奉安置。《西遊記》第四○回:「一壁廂傳旨宣召丹青,寫下唐師徒四位喜容,供養在金鑾殿上。」 3.佛教用語。佛教徒以香花、飲食等物品或種種善行,獻給佛、法、僧或一切眾生。南朝齊.蕭子良〈淨住子淨行法〉:「已得幾過懸幡、表剎、合掌供養?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供给生活所需; 赡养或抚养:~老人丨父母把你~这么大不容易。ɡònɡyǎnɡ。
  • Kaggle Zh-Vi fend

Eng

  • JMdict memorial service for the dead
  • JMdict holding a service
  • Cihui to supply; to provide for one's elders; to support one's parents

Đức

  • Handedict ernähren

ja

  • JMdict 供養(くよう)

other

  • Nguồn khác Đem tới để nuôi nấng
  • Nguồn khác Một phần chia cho Đao-lợi thiên, một phần chia cho Bà-kiệt-la long cung, một phần chia cho vua Tỳ-xá-ly, một phần chia cho vua A-xà-thế
  • Nguồn khác Mỗi chỗ đều tạo tháp để cúng dường xá lợi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉养 · 赡养