供養

gōng yǎng cung dưỡng

Hán Việt: cung dưỡng · Pinyin: gōng yǎng

Tổng quan

cung cấp | phụng dưỡng người lớn tuổi | hỗ trợ cha mẹ | cúng dường (thần hoặc tổ tiên) | cách phát âm tại Đài Loan:

Cấu tạo: (cung) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung cấp | phụng dưỡng người lớn tuổi | hỗ trợ cha mẹ | cúng dường (thần hoặc tổ tiên) | cách phát âm tại Đài Loan:
  • Cihui cung dưỡng cung dưỡng ☆Đem tới để nuôi nấng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提供生活上所需要的物品、金錢。《初刻拍案驚奇》卷一三:「殷氏承當了供養公婆,初時也還像樣,漸漸半年三個月,要茶不茶,要飯不飯。」 2.供奉安置。《西遊記》第四○回:「一壁廂傳旨宣召丹青,寫下唐師徒四位喜容,供養在金鑾殿上。」 3.佛教用語。佛教徒以香花、飲食等物品或種種善行,獻給佛、法、僧或一切眾生。南朝齊.蕭子良〈淨住子淨行法〉:「已得幾過懸幡、表剎、合掌供養?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 供给生活所需;赡养或抚养:~老人丨父母把你~这么大不容易。ɡònɡyǎnɡ。

Eng

  • CC-CEDICT to supply|to provide for one's elders|to support one's parents
  • CC-CEDICT to make offerings to (gods or ancestors)|Taiwan pr. [gong4yang4]
  • Cihui to supply; to provide for one's elders; to support one's parents

ja

  • JMdict memorial service for the dead|holding a service

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉养 · 赡养