奉养

fèng yǎngphụng dưỡng

Hán Việt: phụng dưỡng · Pinyin: fèng yǎng

Tổng quan

phụng dưỡng; hầu hạ (bề trên); nuôi nấng. 奉養二老 phụng dưỡng song thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

侍奉和赡养(父母或其他尊亲)~二老。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.侍養父母。《西遊記》第一回:「假若我與你去了,卻不誤了我的生意?老母何人奉養?」《儒林外史》第一回:「王冕依舊吟詩作畫,奉養母親。」 2.飲食起居。《史記.卷三二.齊太公世家》:「其子曰公孫無知,釐公愛之,令其秩服奉養比太子。」

Cấu tạo: 奉 (phụng) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hầu hạ; nuôi nấng; hầu hạ
  • Biên soạn v. support and wait upon (one's parents, etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.侍養父母。《西遊記》第一回:「假若我與你去了,卻不誤了我的生意?老母何人奉養?」《儒林外史》第一回:「王冕依舊吟詩作畫,奉養母親。」 2.飲食起居。《史記.卷三二.齊太公世家》:「其子曰公孫無知,釐公愛之,令其秩服奉養比太子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侍奉和赡养(父母或其他尊亲)~二老。

Eng

  • Cihui to look after (elderly parents); Taiwan pr
  • Tần suất từ v. support and wait upon (one's parents, etc.) , ∼ fùmǔ To take care of parents financially and physically

other

  • Nguồn khác Nuôi nấng chăm sóc người trên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侍奉 · 供养 · 抚养