奉養

fèng yǎng phụng dưỡng

Hán Việt: phụng dưỡng · Pinyin: fèng yǎng

Tổng quan

chăm sóc (cha mẹ già) | cách phát âm Đài Loan

Cấu tạo: (phụng) + (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm sóc (cha mẹ già) | cách phát âm Đài Loan
  • Cihui phụng dưỡng phụng dưỡng ☆Nuôi nấng chăm sóc người trên. »Rước về phụng dưỡng đêm ngày thay con« (Phan Trần).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.侍養父母。《西遊記》第一回:「假若我與你去了,卻不誤了我的生意?老母何人奉養?」《儒林外史》第一回:「王冕依舊吟詩作畫,奉養母親。」 2.飲食起居。《史記.卷三二.齊太公世家》:「其子曰公孫無知,釐公愛之,令其秩服奉養比太子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 侍奉和赡养(父母或其他尊亲)~二老。

Eng

  • CC-CEDICT to look after (elderly parents)|Taiwan pr. [feng4yang4]
  • Cihui to look after (elderly parents); Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

侍奉 · 供养 · 抚养