供月儿 cung nguyệt nhân Hán Việt: cung nguyệt nhân Tổng quan Cấu tạo: 供 (cung) + 月 (nguyệt) + 儿 (nhân)Hán Việtcung nguyệt nhânCấu tạo供 + 月 + 儿 · cung + nguyệt + nhân nghĩa thành phần: cung + nguyệt + nhân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊俗於陰曆八月十五日的晚上擺設鮮果、月餅等祭拜月亮,稱為「供月兒」。