供词
cung từ
Hán Việt: cung từ · Pinyin: gòng cí
Tổng quan
lời khai; khẩu cung; lời thú nhận; lời thú tội
受审者所陈述的或所写的与案情有关的话。
被告與原告在案件審理中所說的言詞。如:「被告的供詞前後矛盾,疑點頗多。」《三國演義》第一○七回:「懿取了張當供詞,卻捉何晏等勘問明白,皆稱三月間欲反。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cung từ
- VietPhrases khẩu cung; lời thú nhận; lời thú tội
- Tần suất từ khẩu cung; lời thú nhận; lời thú tội
- Biên soạn statement/confession made under examination M:¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被告與原告在案件審理中所說的言詞。如:「被告的供詞前後矛盾,疑點頗多。」《三國演義》第一○七回:「懿取了張當供詞,卻捉何晏等勘問明白,皆稱三月間欲反。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 受审者所陈述的或所写的与案情有关的话。
Eng
- Cihui confession; statement; Taiwan pr
- Tần suất từ n. statement/confession made under examination M:¹fèn