口供

kǒu gòng khẩu cung

Hán Việt: khẩu cung · Pinyin: kǒu gòng

Tổng quan

lời khai miệng (trái với 筆供|笔供) | lời khai | bản cung khai ời khai bằng miệng, do chính miệng đương sự nói ra, không phải là viết trên giấy. khẩu cung khẩu cung ☆Lời khai bằng miệng, do chính miệng đương sự nói ra, không phải là viết trên giấy.

Cấu tạo: (khẩu) + (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời khai miệng (trái với 筆供|笔供) | lời khai | bản cung khai ời khai bằng miệng, do chính miệng đương sự nói ra, không phải là viết trên giấy. khẩu cung khẩu cung ☆Lời khai bằng miệng, do chính miệng đương sự nói ra, không phải là viết trên giấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟關係人受審時,與案情有關的陳述。《儒林外史》第二四回:「向知縣取了和尚口供,叫上那鄰居來問。」《紅樓夢》第八六回:「初審口供,你是親見的,怎麼如今說沒有見?」也稱為「口詞」、「口語」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受审讯者口头陈述的与案情有关的话:问~|不轻信~。

Eng

  • CC-CEDICT oral confession (as opposed to 筆供|笔供[bi3 gong4])|statement|deposition
  • Cihui oral confession (as opposed to 筆供|笔供); statement; deposition

ja

  • JMdict affidavit|deposition

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

供词