口供

kǒu gòngkhẩu cung

Hán Việt: khẩu cung · Pinyin: kǒu gòng

Tổng quan

khẩu cung; lời khai. lấy khẩu cung; hỏi cung. 不輕信口供. không dễ tin vào lời khai

新华 · Tân Hoa Đại lục

受审讯者口头陈述的与案情有关的话:问~, 不轻信~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

訴訟關係人受審時,與案情有關的陳述。《儒林外史》第二四回:「向知縣取了和尚口供,叫上那鄰居來問。」《紅樓夢》第八六回:「初審口供,你是親見的,怎麼如今說沒有見?」也稱為「口詞」、「口語」。

Cấu tạo: 口 (khẩu) + 供 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ lời khai miệng (trái với 筆供, 笔供[bǐ gòng]) , lời khai , bản cung khai; Lời khai bằng miệng, do chính miệng đương sự nói ra, không phải là viết trên giấy.; (pháp lý) bản khai có tuyên thệ, (thông tục) làm một bản khai có tuyên thệ (thuộc) từ, (thuộc) lời, bằng lời nói, bằng miệng, theo chữ một, từng chữ một (dịch), (ngôn ngữ học) (thuộc) động từ, có nguồn động từ; ời khai bằng miệng, do chính miệng đương sự nói ra, không phải là viết trên giấy.; khẩu cung; lời khai. lấy khẩu cung; hỏi cung. 不輕信口供. không dễ tin vào lời khai.; khẩu cung: khẩu cung/lời khai; lời khai
  • Biên soạn deposition; testimony; confession

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 訴訟關係人受審時,與案情有關的陳述。《儒林外史》第二四回:「向知縣取了和尚口供,叫上那鄰居來問。」《紅樓夢》第八六回:「初審口供,你是親見的,怎麼如今說沒有見?」也稱為「口詞」、「口語」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 受审讯者口头陈述的与案情有关的话:问~, 不轻信~。
  • Kaggle Zh-Vi affidavit

Eng

  • JMdict affidavit
  • JMdict deposition
  • Cihui oral confession (as opposed to 筆供; 笔供); statement; deposition
  • Tần suất từ n. deposition; testimony; confession

Đức

  • Handedict Aussage

ja

  • JMdict 口供(こうきょう)

other

  • Nguồn khác Lời khai bằng miệng, do chính miệng đương sự nói ra, không phải là viết trên giấy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

供词