依依不舍

yī yī bù shěy y bất xá

Hán Việt: y y bất xá · Pinyin: yī yī bù shě

Tổng quan

lưu luyến không rời (thành ngữ) , đau lòng khi phải rời xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

依依:依恋的样子; 舍:放弃。形容舍不得离开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

非常留戀,捨不得分離。《儒林外史》第一五回:「匡超人依依不捨,又急於要家去看父親,只得灑淚告辭。」《紅樓夢》第一一九回:「巧姐等在劉老老家住熟了,反是依依不捨。更有青兒哭著恨不能留下。」

Cấu tạo: 依 (y) + 依 (y) + 不 (bất) + 捨 (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưu luyến không rời (thành ngữ)
  • Cihui đau lòng khi phải rời xa
  • Biên soạn can't bear to part

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.留恋而不忍分离。

Eng

  • Cihui reluctant to part (idiom); broken-hearted at having to leave

Đức

  • Handedict sich nicht trennen wollen

Từ liên quan

Gần nghĩa

不舍昼夜 · 依依惜别 · 不捨誓約 · 依依难舍 · 不捨得